Từ: 租船 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 租船:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 租船 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūchuán] thuê thuyền; thuê tàu。由于出租金而获得船的使用权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 租

to:to lớn; to tiếng
:tò mò; tò vò
:tô (cho thuê, thuê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền
租船 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 租船 Tìm thêm nội dung cho: 租船