Từ: 便宴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 便宴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 便宴 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànyàn]
tiệc thân mật (phân biệt với tiệc chính thức; long trọng; tiệc lớn) 。比较简便的宴席(区别于正式宴会)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宴

yến:yến tiệc
便宴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 便宴 Tìm thêm nội dung cho: 便宴