Từ: 飞身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞身 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēishēn] phi thân; phóng。身体轻快地跳起。
飞身上马
phi thân lên ngựa
飞身越过壕沟。
phi thân qua hào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
飞身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞身 Tìm thêm nội dung cho: 飞身