Từ: 作学问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作学问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作学问 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòxué·wen] nghiên cứu học thuật。同"做学问"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
作学问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作学问 Tìm thêm nội dung cho: 作学问