Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 代售 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代售:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代售 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàishòu] bán hộ; bán giùm。在自己卖东西时,顺便替别人卖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 售

thụ:thụ (bán)
代售 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代售 Tìm thêm nội dung cho: 代售