Từ: 开镰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开镰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开镰 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāilián] thu hoạch; bắt đầu gặt hái; bắt đầu thu hoạch; bắt đầu mùa vụ。指 一茬庄稼成熟,开始收割。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镰

liêm:câu liêm
开镰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开镰 Tìm thêm nội dung cho: 开镰