Từ: 弄假成真 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弄假成真:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 弄 • 假 • 成 • 真

Nghĩa của 弄假成真 trong tiếng Trung hiện đại:

[nòngjiǎchéngzhēn] Hán Việt: LỘNG GIẢ THÀNH CHÂN
bỡn quá hoá thật; làm giả hoá thật 。本来是假装的,结果却变成真事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng弄:luồng nước
lòng弄:lòng khòng
lóng弄:nói lóng
lồng弄:lồng lộn
lộng弄:lộng quyền
lụng弄:làm lụng
trổng弄:chửi trổng (chửi đổng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá假:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả假:giả vờ, giả dạng
hạ假:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành成:thành công
thình成:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan真:chứa chan, chan hoà
chang真:nắng chang chang; y chang
chân真:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân真:sinh sân (giận)
弄假成真 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弄假成真 Tìm thêm nội dung cho: 弄假成真