Từ: 事體 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事體:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sự thể
Sự lí, đạo lí.
◇Bão Phác Tử 子:
Minh kiến sự thể
(Nhân minh ) Minh kiến đạo lí.Thể chế, thể thống.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Gia môn giá dạng nhân gia đích cô nương xuất liễu gia, bất thành cá sự thể
, (Đệ nhất nhất bát hồi) Nhà ta thế này mà con gái đi tu, thì còn ra thể thống gì nữa.Sự tình, tình huống.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Khổng Minh nhất khứ Đông Ngô, yểu vô âm tín, bất tri sự thể như hà?
吳, 信, 何 (Đệ tứ ngũ hồi) Khổng Minh từ khi đi Đông Ngô đến nay, bặt tăm tin tức, không biết tình huống ra sao?Chỉ hình thể.
◇Tôn Trung San 山:
Phù tính chất dữ sự thể dị, phát hiện ư ngoại vị chi sự thể, bẩm phú ư trung vị chi tính chất
異, , (Bác "Bảo Hoàng báo" 報) Tính chất với hình thể khác nhau, biểu hiện ra bên ngoài gọi là hình thể, bẩm phú ở bên trong gọi là tính chất.Chức nghiệp, công tác, việc làm.
◇Mao Thuẫn 盾:
Nhĩ đáo Thượng Hải lai thác bằng hữu tầm sự thể
(Thượng Hải ) Mi tới Thượng Hải nhờ bạn bè tìm việc làm.

Nghĩa của 事体 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìtǐ] sự thể; sự tình。事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 體

thể:thân thể, thể diện
事體 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事體 Tìm thêm nội dung cho: 事體