Chữ 辨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辨, chiết tự chữ BAN, BIẾN, BIỆN, BẸN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辨:

辨 biện, biến, ban

Đây là các chữ cấu thành từ này: 辨

辨

Chiết tự chữ 辨

Chiết tự chữ ban, biến, biện, bẹn bao gồm chữ 辛 丶 丿 辛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辨 cấu thành từ 4 chữ: 辛, 丶, 丿, 辛
  • 辛 tân, tăn, tơn
  • 丶 chủ
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 辛 tân, tăn, tơn
  • biện, biến, ban [biện, biến, ban]

    U+8FA8, tổng 16 nét, bộ Tân 辛
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bian4, ban1, ban4, bian3, pian4;
    Việt bính: bin6
    1. [辨白] biện bạch 2. [辨駁] biện bác 3. [辨別] biện biệt 4. [辨證] biện chứng 5. [辨正] biện chánh 6. [辨章] biện chương 7. [辨明] biện minh 8. [辨誣] biện vu 9. [分辨] phân biện;

    辨 biện, biến, ban

    Nghĩa Trung Việt của từ 辨

    (Động) Phân tích, phân biệt, nhận rõ.
    ◎Như: bất biện thúc mạch 不
    辨菽麥 không phân biệt lúa đỗ (chỉ người ngu tối).
    ◇Dịch Kinh 易經: Biện thị dữ phi 辨是與非 (Hệ từ hạ 繫辭下) Phân biệt phải trái.

    (Động)
    Tranh luận, biện bác.
    § Thông biện 辯.
    ◇Thương quân thư 商君書: Khúc học đa biện 曲學多辨 (Canh pháp 外內) Cái học khúc mắc thì hay tranh cãi.Một âm là biến.

    (Phó)
    Khắp.Một âm là ban.

    (Động)
    Ban bố.
    § Thông ban 班.
    ◇Hán Thư 漢書: Lại dĩ văn pháp giáo huấn ban cáo 吏以文法教訓辨告 (Cao Đế kỉ hạ 高帝紀下) Quan lại dùng văn pháp dạy dỗ ban bố cho biết.

    biện, như "biện bạch" (vhn)
    bẹn, như "bẹn háng" (gdhn)

    Nghĩa của 辨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (辯)
    [biàn]
    Bộ: 辛 - Tân
    Số nét: 16
    Hán Việt: BIỆN
    动
    phân biệt; khu biệt; phân rõ。区别;识别。辨别;分辨。
    明辨是非。
    phân biệt rõ phải trái
    真伪莫辨。
    thực giả chưa phân
    不辨菽麦。
    ngu muội dốt nát (không phân biệt nổi cây đậu với cây mạch)
    Từ ghép:
    辨白 ; 辨别 ; 辨别力 ; 辨明 ; 辨认 ; 辨识 ; 辨析 ; 辨正 ; 辨证 ; 辨证论治

    Chữ gần giống với 辨:

    辥, 辦, 辧, 辨, 辩,

    Dị thể chữ 辨

    辯,

    Chữ gần giống 辨

    商, 班, 产, 啇, 竒, 疈, 豙, 韲, 乔, 摂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辨 Tự hình chữ 辨 Tự hình chữ 辨 Tự hình chữ 辨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辨

    biện辨:biện bạch
    bẹn辨:bẹn háng
    bện辨: 

    Gới ý 15 câu đối có chữ 辨:

    破舊俗婚事簡辨,樹新風致富爭先

    Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

    Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

    辨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辨 Tìm thêm nội dung cho: 辨