Từ: 破案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破案 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòàn] phá án。查出刑事案件的真相。
限期破案。
kỳ hạn phá án.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
破案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破案 Tìm thêm nội dung cho: 破案