Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rồ trong tiếng Việt:
["- 1 đg. (Xe cơ giới) phát ra tiếng động to, nghe inh tai, thành đợt ngắn, khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc độ đột ngột. Tiếng máy rồ lên nghe chối tai. Đoàn xe rồ máy ầm ầm.","- 2 t. Ở trạng thái không kiềm chế được hành vi hoặc có biểu hiện hoạt động như người điên. Phát rồ. Nói năng như thằng rồ."]Dịch rồ sang tiếng Trung hiện đại:
发疯 《精神受到刺激而发生精神病的症状。》Nghĩa chữ nôm của chữ: rồ
| rồ | 𠱋: | điên rồ |
| rồ | 𢲛: | điên rồ |
| rồ | 𤸭: | rồ dại |

Tìm hình ảnh cho: rồ Tìm thêm nội dung cho: rồ
