Từ: 输送 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 输送:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 输送 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūsòng] chuyển vận; chuyển lau。从一处运到另一处;运送。
输送带。
băng tải.
植物的根吸收了肥料,就输送到枝叶上去。
rễ cây hấp thụ lấy phân rồi chuyển vận lên lá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 输

thâu:thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống:tống biệt, tống tiễn
输送 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 输送 Tìm thêm nội dung cho: 输送