Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 弦外之音 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弦外之音:
Nghĩa của 弦外之音 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiánwàizhīyīn] Hán Việt: HUYỀN NGOẠI CHI ÂM
ý tại ngôn ngoại; âm thanh ở ngoài dây đàn; ý ở ngoài lời。比喻言外之意。
ý tại ngôn ngoại; âm thanh ở ngoài dây đàn; ý ở ngoài lời。比喻言外之意。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦
| huyền | 弦: | đàn huyền cầm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |

Tìm hình ảnh cho: 弦外之音 Tìm thêm nội dung cho: 弦外之音
