Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: điễn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ điễn:
Pinyin: tian3;
Việt bính: can2 tin5;
殄 điễn
Nghĩa Trung Việt của từ 殄
(Động) Làm hết, dứt, tận.◎Như: bạo điễn thiên vật 暴殄天物 tàn hại hết của trời.
(Tính) Khéo, hay.
§ Thông 腆.
điển, như "bạo điển (huỷ bỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 殄 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiǎn]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỂN
tận diệt; phá huỷ; phá hoại; giết hết。灭绝。
暴殄天物(任意糟蹋东西)。
tiêu diệt mọi vật; phung phí của cải.
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỂN
tận diệt; phá huỷ; phá hoại; giết hết。灭绝。
暴殄天物(任意糟蹋东西)。
tiêu diệt mọi vật; phung phí của cải.
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 覥;
Pinyin: tian3;
Việt bính: ;
觍 điễn
điễn, như "điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)" (gdhn)
Pinyin: tian3;
Việt bính: ;
觍 điễn
Nghĩa Trung Việt của từ 觍
Giản thể của chữ 覥.điễn, như "điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)" (gdhn)
Nghĩa của 觍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (覥)
[tiǎn]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 15
Hán Việt: ĐIỂN
1. thẹn; e thẹn。形容惭愧。
觍颜
thẹn mặt
2. trơ; mặt dày。厚着脸皮叫觍着脸。
Từ ghép:
觍颜
[tiǎn]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 15
Hán Việt: ĐIỂN
1. thẹn; e thẹn。形容惭愧。
觍颜
thẹn mặt
2. trơ; mặt dày。厚着脸皮叫觍着脸。
Từ ghép:
觍颜
Dị thể chữ 觍
覥,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 觍;
Pinyin: tian3;
Việt bính: tin2;
覥 điễn
điễn, như "điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)" (gdhn)
Pinyin: tian3;
Việt bính: tin2;
覥 điễn
Nghĩa Trung Việt của từ 覥
Tục dùng như điến 靦.điễn, như "điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: điễn
| điễn | 㥏: | điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa) |
| điễn | 觍: | điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa) |
| điễn | 覥: | điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa) |

Tìm hình ảnh cho: điễn Tìm thêm nội dung cho: điễn
