Từ: điễn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ điễn:

殄 điễn觍 điễn覥 điễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: điễn

điễn [điễn]

U+6B84, tổng 9 nét, bộ Đãi 歹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tian3;
Việt bính: can2 tin5;

điễn

Nghĩa Trung Việt của từ 殄

(Động) Làm hết, dứt, tận.
◎Như: bạo điễn thiên vật
tàn hại hết của trời.

(Tính)
Khéo, hay.
§ Thông .
điển, như "bạo điển (huỷ bỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 殄 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiǎn]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỂN
tận diệt; phá huỷ; phá hoại; giết hết。灭绝。
暴殄天物(任意糟蹋东西)。
tiêu diệt mọi vật; phung phí của cải.

Chữ gần giống với 殄:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 殄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殄 Tự hình chữ 殄 Tự hình chữ 殄 Tự hình chữ 殄

điễn [điễn]

U+89CD, tổng 12 nét, bộ Kiến 见 [見]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 覥;
Pinyin: tian3;
Việt bính: ;

điễn

Nghĩa Trung Việt của từ 觍

Giản thể của chữ .
điễn, như "điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)" (gdhn)

Nghĩa của 觍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (覥)
[tiǎn]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 15
Hán Việt: ĐIỂN
1. thẹn; e thẹn。形容惭愧。
觍颜
thẹn mặt
2. trơ; mặt dày。厚着脸皮叫觍着脸。
Từ ghép:
觍颜

Chữ gần giống với 觍:

, ,

Dị thể chữ 觍

,

Chữ gần giống 觍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觍 Tự hình chữ 觍 Tự hình chữ 觍 Tự hình chữ 觍

điễn [điễn]

U+89A5, tổng 15 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tian3;
Việt bính: tin2;

điễn

Nghĩa Trung Việt của từ 覥

Tục dùng như điến .
điễn, như "điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 覥:

, , ,

Dị thể chữ 覥

, ,

Chữ gần giống 覥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 覥 Tự hình chữ 覥 Tự hình chữ 覥 Tự hình chữ 覥

Nghĩa chữ nôm của chữ: điễn

điễn:điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)
điễn:điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)
điễn:điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)
điễn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điễn Tìm thêm nội dung cho: điễn