Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mời

Nghĩa mời trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Tỏ ý mong muốn, yêu cầu người khác làm việc gì một cách lịch sự, trân trọng. Mời anh đến chơi. Đưa tay mời ngồi. Kính mời. Giấy mời họp. Mời cơm thân mật (trtr.; mời ăn cơm). 2 (ph.). Ăn hoặc uống (nói về người đối thoại, một cách lịch sự). Anh mời nước đi. Các bác đã mời cơm chưa?"]

Dịch mời sang tiếng Trung hiện đại:

待承 《招待; 看待。》烦请 《敬辞, 表示请求。》
雇请 《出钱请人替自己做事。》
mời người làm việc thay cho mình.
雇请佣工。
《有礼貌地送上(饮食或物品)。》
mời thuốc.
敬烟。
《招揽。》
《请人接受招待。》
聘; 聘请; 将; 请; 邀请; 速; 延聘; 延; 邀; 邀请; 要; 邀约; 约请; 约 《请人担任职务。》
mời nhận một chức vụ.
聘任。
mời giáo sư.
聘请教师。
mời chuyên gia đến hướng dẫn.
聘请专家指导。
mời khách.
请客。
mời bác sĩ.
请医生。
mời người báo cáo.
请人做报告。
mời riêng; hẹn riêng
特约。
mời
约请。
mời anh ấy đến
约他来。
mời mấy người bạn cũ đến nhà họp mặt.
约请几位老同学到家里聚一聚。
邀约 《约请。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mời

mời𠶆:mời khách
mời𠸼:mời khách
mời𫬱:mời mọc
mời󰃱:mời mọc
mời𫐹:mời mọc
mời:mời mọc
mời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mời Tìm thêm nội dung cho: mời