Từ: 何况 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 何况:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 何况 trong tiếng Trung hiện đại:

[hékuàng] huống; hơn nữa; vả lại; huống hồ; huống chi。连词,用反问的语气表示更进一层的意思。
他在生人面前都不习惯讲话,何况要到大庭广众之中呢?
trước mặt người lạ anh ấy còn không thích nói, huống chi đến chỗ đông người?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
:hà hơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 况

huống:huống hồ; tình huống
何况 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 何况 Tìm thêm nội dung cho: 何况