Từ: 弹簧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弹簧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弹簧 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánhuáng] lò xo。利用材料的弹性作用制成的零件,在外力作用下能发生形变,除去外力后又恢复原状。常见的用合金钢制成,有螺旋形、板形等不同形状。有的地区叫绷簧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簧

hoàng:hoàng (lò xo)
弹簧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弹簧 Tìm thêm nội dung cho: 弹簧