Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lưu luyến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lưu luyến:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lưuluyến

Nghĩa lưu luyến trong tiếng Việt:

["- Bị ràng buộc bằng tình cảm mạnh mẽ đến mức luôn luôn nghĩ đến, không muốn rời bỏ : Ra trường khi hết khóa, sinh viên còn lưu luyến thầy và bạn."]

Dịch lưu luyến sang tiếng Trung hiện đại:

低回; 顾恋; 低徊; 徊 《顾念; 留恋。》làm cho lưu luyến không thể ra đi.
使人低回不忍离去。
《想念不忘; 不忍分离。》
lưu luyến.
留恋。
lưu luyến gia đình; nhớ nhà.
恋家。
lưu luyến không rời.
恋恋不舍。
恋恋不舍 《形容舍不得离开。》
恋幕 《眷恋; 爱慕。》
tình cảm lưu luyến.
恋幕之情。 恋念 《眷恋思念。》
kiều bào lưu luyến quê hương.
侨胞们恋念着祖国。 留恋; 依恋 《不忍舍弃或离开。》
sắp phải rời xa trường rồi, mọi người vô cùng lưu luyến.
就要离开学校了, 大家十分留恋。 流连; 留连 《留恋不止, 舍不得离去。》
lưu luyến quên về.
流连忘返。
缱绻; 绻; 缱 《形容感情好, 难舍难分; 缠绵。依依不舍。》
依依 《形容留恋, 不忍分离。》
lưu luyến không rời
依依不舍。
lưu luyến chia tay
依依惜别。
惜别 《舍不得分别。》
thầy cô lưu luyến tiễn các bạn tốt nghiệp ra trường.
老师们怀着惜别的心情, 送走了毕业的同学。

眷恋 《(对自己喜爱的人或地方)深切地留恋。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lưu

lưu:họ lưu, lưu manh
lưu𭄁:họ lưu, lưu manh
lưu:họ lưu, lưu manh
lưu:lưu (lèo cờ)
lưu:xem lựu
lưu:lưu loát
lưu:lưu (trong leo lẻo)
lưu:lưu (trượt)
lưu𱨳:lưu (trong leo lẻo)
lưu:lưu (trong leo lẻo)
lưu:lưu (rán chiên)
lưu:ngọc lưu ly
lưu:lưu lại
lưu:lưu huỳnh
lưu:lưu lại
lưu:họ lưu, lưu manh
lưu:lưu (thứ vàng tốt)
lưu:họ lưu, lưu manh
lưu:lưu (thứ vàng tốt)
lưu:lưu (cất nước rượu, hấp nóng)
lưu:lưu (cất nước rượu, hấp nóng)
lưu:hoa lưu (tên một loại ngựa tốt)
lưu:lưu (chim cú mèo non)
lưu:lưu (chim cú mèo non)
lưu:lưu (loại chim nhoe hót hay)
lưu:lưu (loại chim nhoe hót hay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: luyến

luyến:luyến ái
luyến:luyến ái
luyến:luyến tiếc
luyến:luyến tiếc

Gới ý 15 câu đối có chữ lưu:

Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương

Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong

Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

滿

Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

lưu luyến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lưu luyến Tìm thêm nội dung cho: lưu luyến