Từ: 归里包堆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归里包堆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归里包堆 trong tiếng Trung hiện đại:

[guī·libāoduī] tổng cộng; tất cả。总计;拢共。
家里归里包堆就我和老伴两个人。
trong nhà chỉ có tôi và vợ tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堆

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
doi:doi đất (có hình dài mà hẹp)
duôi:dể duôi (coi khinh)
nhoi:nhoi lên
sòi: 
đoi: 
đòi:đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi
đôi:cặp đôi; đôi co
đồi:núi đồi; sườn đồi
归里包堆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归里包堆 Tìm thêm nội dung cho: 归里包堆