Chữ 堆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堆, chiết tự chữ CHUI, DOI, DUÔI, NHOI, ĐÒI, ĐÔI, ĐỒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堆:
堆
Pinyin: dui1;
Việt bính: deoi1;
堆 đôi
Nghĩa Trung Việt của từ 堆
(Danh) Đống.◎Như: thổ đôi 土堆 đống đất, ngõa lịch đôi 瓦礫堆 đống ngói vụn, sài hỏa đôi 柴火堆 đống củi.
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Không sơn diệp tố đôi 崆山葉做堆 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Núi Không lá chất thành đống.
(Danh) Lượng từ: chồng, đống, đám.
◎Như: nhất đôi thổ 一堆土 một đống đất, lưỡng đôi nhân 兩堆人 hai đám người.
(Danh) Chữ dùng để đặt tên đất, đồi nhỏ.
◎Như: Diễm Dự đôi 灩澦堆 đồi Diễm Dự (ở Tứ Xuyên).
(Động) Chất đống, chồng, xếp.
◎Như: bả thư đôi tại trác tử thượng 把書堆在桌子上 chồng sách lên bàn.
(Động) Tích tụ, dồn.
◎Như: đôi hận thành cừu 堆恨成仇 tích chứa oán giận thành thù địch.
đôi, như "cặp đôi; đôi co" (vhn)
chui, như "chui rúc, chui nhủi, chui vào" (btcn)
đồi, như "núi đồi; sườn đồi" (btcn)
doi, như "doi đất (có hình dài mà hẹp)" (btcn)
nhoi, như "nhoi lên" (btcn)
duôi, như "dể duôi (coi khinh)" (gdhn)
đòi, như "đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi" (gdhn)
Nghĩa của 堆 trong tiếng Trung hiện đại:
[duī]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÔI
1. chồng chất; tích tụ; xếp chồng; chất。堆积。
粮食堆满仓,果子堆成山。
lương thực chất đầy kho, hoa quả chất cao như núi.
2. xếp; chất; đánh đống。用手或工具把东西堆积起来。
场上的人在堆麦秸。
trên cánh đồng mọi người đang đánh đống rạ lúa mì.
把书堆在桌子上。
xếp chồng sách lên bàn.
3. đống。(堆儿)堆积成的东西。
柴火堆
đống củi
土堆
đống đất
4. đôi; đồi nhỏ; gò (thường dùng làm tên đất)。小山(多用于地名)。
滟滪堆(在四川长江中,1958年整治航道时已炸平)。
Diễm Dự Đôi (ở Trường Giang, tỉnh Tứ Xuyên Trung Quốc.)
双堆集(在安徽)。
Song Đôi Tập (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc.)
量
5. đống; đám (lượng từ)。用于成堆的物或成群的人。
一堆黄土
một đống đất.
一堆人
một đám người
Từ ghép:
堆冰 ; 堆叠 ; 堆垛 ; 堆房 ; 堆放 ; 堆肥 ; 堆焊 ; 堆积 ; 堆集 ; 堆集如山 ; 堆金积玉 ; 堆聚 ; 堆垒 ; 堆砌 ; 堆笑 ; 堆栈
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÔI
1. chồng chất; tích tụ; xếp chồng; chất。堆积。
粮食堆满仓,果子堆成山。
lương thực chất đầy kho, hoa quả chất cao như núi.
2. xếp; chất; đánh đống。用手或工具把东西堆积起来。
场上的人在堆麦秸。
trên cánh đồng mọi người đang đánh đống rạ lúa mì.
把书堆在桌子上。
xếp chồng sách lên bàn.
3. đống。(堆儿)堆积成的东西。
柴火堆
đống củi
土堆
đống đất
4. đôi; đồi nhỏ; gò (thường dùng làm tên đất)。小山(多用于地名)。
滟滪堆(在四川长江中,1958年整治航道时已炸平)。
Diễm Dự Đôi (ở Trường Giang, tỉnh Tứ Xuyên Trung Quốc.)
双堆集(在安徽)。
Song Đôi Tập (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc.)
量
5. đống; đám (lượng từ)。用于成堆的物或成群的人。
一堆黄土
một đống đất.
一堆人
một đám người
Từ ghép:
堆冰 ; 堆叠 ; 堆垛 ; 堆房 ; 堆放 ; 堆肥 ; 堆焊 ; 堆积 ; 堆集 ; 堆集如山 ; 堆金积玉 ; 堆聚 ; 堆垒 ; 堆砌 ; 堆笑 ; 堆栈
Chữ gần giống với 堆:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堆
| chui | 堆: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| doi | 堆: | doi đất (có hình dài mà hẹp) |
| duôi | 堆: | dể duôi (coi khinh) |
| nhoi | 堆: | nhoi lên |
| sòi | 堆: | |
| đoi | 堆: | |
| đòi | 堆: | đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi |
| đôi | 堆: | cặp đôi; đôi co |
| đồi | 堆: | núi đồi; sườn đồi |
Gới ý 15 câu đối có chữ 堆:

Tìm hình ảnh cho: 堆 Tìm thêm nội dung cho: 堆
