Cao su chống va đập cửa

Từ: 卓越 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卓越:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trác việt
Cao vượt hơn người thường, ưu tú phi thường.
◎Như:
tài hoa trác việt
越.☆Tương tự:
kiệt xuất
,
trác tuyệt
絕,
trác trứ
著,
trác dị
異,
xuất sắc
色,
ưu việt
越.★Tương phản:
bình phàm
凡,
bình dong
庸,
đê liệt
劣.

Nghĩa của 卓越 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuóyuè] trác việt; lỗi lạc; nổi bật; lớn lao; xuất sắc。非常优秀,超出一般。
卓越的成就
thành tựu lớn lao.
卓越的贡献
cống hiến to lớn
卓越的科学家
nhà khoa học lỗi lạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卓

chuốc: 
chác:kiếm chác, bán chác, đổi chác
giạt:giạt vào bờ; giào giạt
trác:trác (vướng, kẹt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói
卓越 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卓越 Tìm thêm nội dung cho: 卓越