Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 钐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钐, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 钐:
钐
Biến thể phồn thể: 釤;
Pinyin: shan1;
Việt bính: saam1;
钐
Pinyin: shan1;
Việt bính: saam1;
钐
Nghĩa Trung Việt của từ 钐
Nghĩa của 钐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釤)
[shān]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 8
Hán Việt: SAM
sa-ma-ri (kí hiệu : Sm)。放射性金属元素,符号Sm(samarium)。灰白色结晶,质硬,在空气中氧化变暗,半衰期很长,能放出甲种射线而变成钕。
Từ phồn thể: (鐥)
[shàn]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: SÁM
cắt; gặt。抡开镰刀或钐镰大片地割。
钐草。
cắt cỏ.
Ghi chú: 另见shān
Từ ghép:
钐镰
[shān]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 8
Hán Việt: SAM
sa-ma-ri (kí hiệu : Sm)。放射性金属元素,符号Sm(samarium)。灰白色结晶,质硬,在空气中氧化变暗,半衰期很长,能放出甲种射线而变成钕。
Từ phồn thể: (鐥)
[shàn]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: SÁM
cắt; gặt。抡开镰刀或钐镰大片地割。
钐草。
cắt cỏ.
Ghi chú: 另见shān
Từ ghép:
钐镰
Dị thể chữ 钐
釤,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 钐 Tìm thêm nội dung cho: 钐
