Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 钐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钐, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 钐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钐

1. 钐 cấu thành từ 2 chữ: 金, 彡
  • ghim, găm, kim
  • sam, tiệm
  • 2. 钐 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 彡
  • kim
  • sam, tiệm
  • []

    U+9490, tổng 8 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 釤;
    Pinyin: shan1;
    Việt bính: saam1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 钐


    Nghĩa của 钐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (釤)
    [shān]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 8
    Hán Việt: SAM
    sa-ma-ri (kí hiệu : Sm)。放射性金属元素,符号Sm(samarium)。灰白色结晶,质硬,在空气中氧化变暗,半衰期很长,能放出甲种射线而变成钕。
    Từ phồn thể: (鐥)
    [shàn]
    Bộ: 钅(Kim)
    Hán Việt: SÁM
    cắt; gặt。抡开镰刀或钐镰大片地割。
    钐草。
    cắt cỏ.
    Ghi chú: 另见shān
    Từ ghép:
    钐镰

    Chữ gần giống với 钐:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 钐

    ,

    Chữ gần giống 钐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钐 Tự hình chữ 钐 Tự hình chữ 钐 Tự hình chữ 钐

    钐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钐 Tìm thêm nội dung cho: 钐