Từ: 征象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征象:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 征象 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngxiàng] triệu chứng; dấu hiệu。征候。
煤气中毒的征象是头痛、恶心和心跳加速等。
triệu chứng trúng độc hơi ga là đau đầu, buồn nôn, tim đập nhanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
征象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征象 Tìm thêm nội dung cho: 征象