Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 恋恋不舍 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恋恋不舍:
Nghĩa của 恋恋不舍 trong tiếng Trung hiện đại:
[liànliànbùshě] lưu luyến; quyến luyến; bịn rịn; không muốn rời xa。形容舍不得离开。
孩子们恋恋不舍,抱住他不放他走。
bịn rịn không muốn rời xa con trẻ, ôm lấy nó không chịu buông ra.
孩子们恋恋不舍,抱住他不放他走。
bịn rịn không muốn rời xa con trẻ, ôm lấy nó không chịu buông ra.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋
| luyến | 恋: | luyến tiếc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋
| luyến | 恋: | luyến tiếc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍
| sá | 舍: | |
| xoá | 舍: | xoá đi, xoá tội |
| xá | 舍: | xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá |
| xả | 舍: | xả thân; bất xả (quyết chí) |

Tìm hình ảnh cho: 恋恋不舍 Tìm thêm nội dung cho: 恋恋不舍
