Từ: 恋恋不舍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恋恋不舍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恋恋不舍 trong tiếng Trung hiện đại:

[liànliànbùshě] lưu luyến; quyến luyến; bịn rịn; không muốn rời xa。形容舍不得离开。
孩子们恋恋不舍,抱住他不放他走。
bịn rịn không muốn rời xa con trẻ, ôm lấy nó không chịu buông ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋

luyến:luyến tiếc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋

luyến:luyến tiếc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

: 
xoá:xoá đi, xoá tội
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)
恋恋不舍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恋恋不舍 Tìm thêm nội dung cho: 恋恋不舍