Từ: một mực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ một mực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mộtmực

Dịch một mực sang tiếng Trung hiện đại:

一刬 《一味; 总是(多见于早期白话)。》một mực sát hại trung lương
一刬地残害忠良。 一口 《表示口气坚决。》
一味 《副词, 单纯地。》
只顾; 只管 《表示专一不变。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: mực

mực𫡭:(mực thước)
mực:mực đen
mực:cá mực
mực𧞾:cá mực
một mực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: một mực Tìm thêm nội dung cho: một mực