Từ: 保固 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保固:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 保 • 固

Nghĩa của 保固 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎogù] bảo hành; bảo đảm chất lượng 。承包工程的人保证工程在一定时期内不会损坏,损坏时由承包人负责修理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo保:đảm bảo
bầu保:bầu ra
bửu保:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

có固:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa固:cúa (vòm miệng)
cố固:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên
保固 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保固 Tìm thêm nội dung cho: 保固