Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 念佛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 念佛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 念佛 trong tiếng Trung hiện đại:

[niànfó] niệm Phật。信佛的人念"阿弥陀佛"或"南无(nāmó)阿弥陀佛"。
吃斋念佛。
ăn chay niệm Phật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo
念佛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 念佛 Tìm thêm nội dung cho: 念佛