Từ: 官能团 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官能团:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官能团 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānnéngtuán] nhóm chức (hoá học)。有机化合物分子中能够决定有机化合物主要化学性质的原子或原子团。如双键、羟基、羧基等。也叫功能团。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
官能团 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官能团 Tìm thêm nội dung cho: 官能团