Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 招子 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāo·zi] 1. áp phích; quảng cáo。招贴。
2. bảng hiệu; bảng quảng cáo。挂在商店门口写明商店名称的旗子或其他招揽顾客的标志。
3. biện pháp; kế sách; thủ đoạn。着儿;办法、计策或手段。
2. bảng hiệu; bảng quảng cáo。挂在商店门口写明商店名称的旗子或其他招揽顾客的标志。
3. biện pháp; kế sách; thủ đoạn。着儿;办法、计策或手段。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 招
| cheo | 招: | cheo leo; cưới cheo |
| chiu | 招: | chắt chiu |
| chiêu | 招: | tay chiêu |
| chạo | 招: | chạo nhau (ghẹo nhau) |
| chắp | 招: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| gieo | 招: | gieo mạ; gieo rắc |
| giẹo | 招: | giẹo giọ |
| reo | 招: | thông reo |
| treo | 招: | treo cổ |
| trẹo | 招: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 招子 Tìm thêm nội dung cho: 招子
