Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 作息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作息 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòxī] làm việc và nghỉ ngơi。工作和休息。
按时作息
làm việc và nghỉ ngơi đúng giờ.
作息制度
chế độ làm việc và nghỉ ngơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức
作息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作息 Tìm thêm nội dung cho: 作息