Từ: rác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rác

Nghĩa rác trong tiếng Việt:

["- (sông) Dài 36km, diện tích lưu vực 534km2. Bắt nguồn từ Rú Động Chùa, chảy theo hướng tây nam-đông bắc, đổ ra vịnh Bắc Bộ ở cửa Nhượng (Hà Tĩnh)"]["- 1.d. Những vật vụn vặt và nhơ bẩn vương vãi trong nhà, ngoài sân, ngoài đường như rơm rạ, giấy vụn giẻ rách... : Quét cho sạch rác. Coi người như rác. Khinh người quá. Tiêu tiền như rác. Tiêu pha quá phung phí. 2. t. Nhơ bẩn : Vứt bã mía rác cả nhà."]

Dịch rác sang tiếng Trung hiện đại:

《尘土。》
垃圾; 秽土; 圾 《脏土 或 扔掉的破烂东西。》
不值钱 《没有价值。》
弄脏; 搞脏 《使不干净。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rác

rác:rác rưởi, rơm rác
rác𧅫:rác rưởi, rơm rác
rác:rác rưởi, rơm rác
rác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rác Tìm thêm nội dung cho: rác