Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 命名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 命名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mệnh danh
Đặt tên.
§ Cũng gọi là
định danh
名.

Nghĩa của 命名 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìngmíng] đặt tên; mệnh danh。给与名称。
命名典礼。
lễ đặt tên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
命名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 命名 Tìm thêm nội dung cho: 命名