Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 总汇 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒnghuì] 1. hợp lưu; chảy vào (dòng nước)。(水流)会合。
总汇入海
chảy ra biển
2. hội tụ; tập trung; tụ lại。汇合在一起的事物。
人民是智慧的海洋,力量的总汇。
nhân dân là biển cả trí tuệ, là nơi hội tụ của sức mạnh.
总汇入海
chảy ra biển
2. hội tụ; tập trung; tụ lại。汇合在一起的事物。
人民是智慧的海洋,力量的总汇。
nhân dân là biển cả trí tuệ, là nơi hội tụ của sức mạnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 总
| tổng | 总: | tổng cộng, tổng sản lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇
| hối | 汇: | hối đoái |
| vị | 汇: | tự vị |

Tìm hình ảnh cho: 总汇 Tìm thêm nội dung cho: 总汇
