Từ: 总汇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总汇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总汇 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒnghuì] 1. hợp lưu; chảy vào (dòng nước)。(水流)会合。
总汇入海
chảy ra biển
2. hội tụ; tập trung; tụ lại。汇合在一起的事物。
人民是智慧的海洋,力量的总汇。
nhân dân là biển cả trí tuệ, là nơi hội tụ của sức mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

hối:hối đoái
vị:tự vị
总汇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总汇 Tìm thêm nội dung cho: 总汇