Chữ 恋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恋, chiết tự chữ LUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恋:

恋 luyến

Đây là các chữ cấu thành từ này: 恋

恋

Chiết tự chữ 恋

Chiết tự chữ luyến bao gồm chữ 亦 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

恋 cấu thành từ 2 chữ: 亦, 心
  • 亦 diệc
  • 心 tim, tâm, tấm
  • luyến [luyến]

    U+604B, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 戀;
    Pinyin: lian4;
    Việt bính: lyun2 lyun5;

    恋 luyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 恋

    Giản thể của chữ 戀.
    luyến, như "luyến tiếc" (vhn)

    Nghĩa của 恋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (戀、孌)
    [liàn]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: LUYẾN
    1. tình yêu; tình ái。恋爱。
    初恋。
    mối tình đầu.
    失恋。
    thất tình.
    恋人。
    người yêu.
    2. lưu luyến; không quên。想念不忘; 不忍分离。
    留恋。
    lưu luyến.
    恋家。
    lưu luyến gia đình; nhớ nhà.
    恋恋不舍。
    lưu luyến không rời.
    Từ ghép:
    恋爱 ; 恋歌 ; 恋家 ; 恋恋不舍 ; 恋幕 ; 恋念 ; 恋情 ; 恋群 ; 恋人 ; 恋栈 ; 恋战

    Chữ gần giống với 恋:

    㤟, 㤠, 㤣, 㤩, 㤪, 㤫, 恁, 恋, 恐, 恕, 恙, 恚, 恝, 恣, 恥, 恧, 恩, 恭, 息, 恳, 恵, 恶,

    Dị thể chữ 恋

    戀, 恋,

    Chữ gần giống 恋

    息, 惢, 惄, 惉, 惌, 惎, 惑, 惒, 惖, 硛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恋 Tự hình chữ 恋 Tự hình chữ 恋 Tự hình chữ 恋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋

    luyến恋:luyến tiếc
    恋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恋 Tìm thêm nội dung cho: 恋