Chữ 恋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恋, chiết tự chữ LUYẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恋:
恋
Biến thể phồn thể: 戀;
Pinyin: lian4;
Việt bính: lyun2 lyun5;
恋 luyến
luyến, như "luyến tiếc" (vhn)
Pinyin: lian4;
Việt bính: lyun2 lyun5;
恋 luyến
Nghĩa Trung Việt của từ 恋
Giản thể của chữ 戀.luyến, như "luyến tiếc" (vhn)
Nghĩa của 恋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (戀、孌)
[liàn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: LUYẾN
1. tình yêu; tình ái。恋爱。
初恋。
mối tình đầu.
失恋。
thất tình.
恋人。
người yêu.
2. lưu luyến; không quên。想念不忘; 不忍分离。
留恋。
lưu luyến.
恋家。
lưu luyến gia đình; nhớ nhà.
恋恋不舍。
lưu luyến không rời.
Từ ghép:
恋爱 ; 恋歌 ; 恋家 ; 恋恋不舍 ; 恋幕 ; 恋念 ; 恋情 ; 恋群 ; 恋人 ; 恋栈 ; 恋战
[liàn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: LUYẾN
1. tình yêu; tình ái。恋爱。
初恋。
mối tình đầu.
失恋。
thất tình.
恋人。
người yêu.
2. lưu luyến; không quên。想念不忘; 不忍分离。
留恋。
lưu luyến.
恋家。
lưu luyến gia đình; nhớ nhà.
恋恋不舍。
lưu luyến không rời.
Từ ghép:
恋爱 ; 恋歌 ; 恋家 ; 恋恋不舍 ; 恋幕 ; 恋念 ; 恋情 ; 恋群 ; 恋人 ; 恋栈 ; 恋战
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋
| luyến | 恋: | luyến tiếc |

Tìm hình ảnh cho: 恋 Tìm thêm nội dung cho: 恋
