Chữ 笠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笠, chiết tự chữ LIẾP, LÉP, LẠP, LẸP, LỚP, LỢP, LỤP, NẬP, RẠP, RẬP, SẬP, SỆP, SỤP, TẤP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笠:

笠 lạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笠

Chiết tự chữ liếp, lép, lạp, lẹp, lớp, lợp, lụp, nập, rạp, rập, sập, sệp, sụp, tấp bao gồm chữ 竹 立 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笠 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 立
  • trúc
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • lạp [lạp]

    U+7B20, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4;
    Việt bính: lap1;

    lạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 笠

    (Danh) Cái nón.
    ◇Liễu Tông Nguyên
    : Cô chu thoa lạp ông, Độc điếu hàn giang tuyết , (Giang tuyết ) Thuyền trơ trọi, ông già nón lá áo tơi, Một mình thả câu trong tuyết trên sông lạnh.

    lợp, như "lợp nhà" (vhn)
    lạp, như "lạp (cái nón)" (btcn)
    lép, như "lúa lép" (btcn)
    liếp, như "chiếu liếp" (btcn)
    lụp, như "lụp xụp" (btcn)
    rạp, như "che rạp" (btcn)
    lẹp, như "lẹp kẹp" (gdhn)
    lớp, như "tầng lớp" (gdhn)
    nập, như "tấp nập" (gdhn)
    rập, như "chim mắc rập (mắc bẫy); rình rập" (gdhn)
    sập, như "sập xuống" (gdhn)
    sệp, như "ngồi sệp xuống (ngồi xệp xuống)" (gdhn)
    sụp, như "đổ sụp" (gdhn)
    tấp, như "tới tấp (liên tục)" (gdhn)

    Nghĩa của 笠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lì]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 11
    Hán Việt: LÍP, LẠP
    nón (lá)。用竹或草编成的帽子,可以遮雨,遮阳光。
    斗笠。
    nón lá.
    竹笠。
    nón tre.
    草笠。
    nón rơm.

    Chữ gần giống với 笠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

    Chữ gần giống 笠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笠 Tự hình chữ 笠 Tự hình chữ 笠 Tự hình chữ 笠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笠

    liếp:chiếu liếp
    lép:lúa lép
    lạp:lạp (cái nón)
    lẹp:lẹp kẹp
    lớp:tầng lớp
    lợp:lợp nhà
    lụp:lụp xụp
    nón: 
    nập:tấp nập
    rạp:che rạp
    rập:chim mắc rập (mắc bẫy); rình rập
    sập:sập xuống
    sệp:ngồi sệp xuống (ngồi xệp xuống)
    sụp:đổ sụp
    tấp:tới tấp (liên tục)
    笠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笠 Tìm thêm nội dung cho: 笠