Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 笠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笠, chiết tự chữ LIẾP, LÉP, LẠP, LẸP, LỚP, LỢP, LỤP, NẬP, RẠP, RẬP, SẬP, SỆP, SỤP, TẤP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笠:
笠
Pinyin: li4;
Việt bính: lap1;
笠 lạp
Nghĩa Trung Việt của từ 笠
(Danh) Cái nón.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Cô chu thoa lạp ông, Độc điếu hàn giang tuyết 孤舟蓑笠翁, 獨釣寒江雪 (Giang tuyết 江雪) Thuyền trơ trọi, ông già nón lá áo tơi, Một mình thả câu trong tuyết trên sông lạnh.
lợp, như "lợp nhà" (vhn)
lạp, như "lạp (cái nón)" (btcn)
lép, như "lúa lép" (btcn)
liếp, như "chiếu liếp" (btcn)
lụp, như "lụp xụp" (btcn)
rạp, như "che rạp" (btcn)
lẹp, như "lẹp kẹp" (gdhn)
lớp, như "tầng lớp" (gdhn)
nập, như "tấp nập" (gdhn)
rập, như "chim mắc rập (mắc bẫy); rình rập" (gdhn)
sập, như "sập xuống" (gdhn)
sệp, như "ngồi sệp xuống (ngồi xệp xuống)" (gdhn)
sụp, như "đổ sụp" (gdhn)
tấp, như "tới tấp (liên tục)" (gdhn)
Nghĩa của 笠 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: LÍP, LẠP
nón (lá)。用竹或草编成的帽子,可以遮雨,遮阳光。
斗笠。
nón lá.
竹笠。
nón tre.
草笠。
nón rơm.
Số nét: 11
Hán Việt: LÍP, LẠP
nón (lá)。用竹或草编成的帽子,可以遮雨,遮阳光。
斗笠。
nón lá.
竹笠。
nón tre.
草笠。
nón rơm.
Chữ gần giống với 笠:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笠
| liếp | 笠: | chiếu liếp |
| lép | 笠: | lúa lép |
| lạp | 笠: | lạp (cái nón) |
| lẹp | 笠: | lẹp kẹp |
| lớp | 笠: | tầng lớp |
| lợp | 笠: | lợp nhà |
| lụp | 笠: | lụp xụp |
| nón | 笠: | |
| nập | 笠: | tấp nập |
| rạp | 笠: | che rạp |
| rập | 笠: | chim mắc rập (mắc bẫy); rình rập |
| sập | 笠: | sập xuống |
| sệp | 笠: | ngồi sệp xuống (ngồi xệp xuống) |
| sụp | 笠: | đổ sụp |
| tấp | 笠: | tới tấp (liên tục) |

Tìm hình ảnh cho: 笠 Tìm thêm nội dung cho: 笠
