Chữ 透 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 透, chiết tự chữ THẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 透:

透 thấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 透

Chiết tự chữ thấu bao gồm chữ 辵 秀 hoặc 辶 秀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 透 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 秀
  • sước, xích, xước
  • 2. 透 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 秀
  • sước, xích, xước
  • thấu [thấu]

    U+900F, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tou4, shu1;
    Việt bính: tau3
    1. [半透明] bán thấu minh 2. [透露] thấu lộ;

    thấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 透

    (Động) Suốt qua, lọt qua.
    ◎Như: sấm thấu
    thấm qua, dương quang xuyên thấu liễu thụ diệp 穿 ánh nắng xuyên qua lá cây.

    (Động)
    Hiểu rõ, thông suốt.
    ◎Như: thông thấu thông suốt.

    (Động)
    Tiết lộ, báo ngầm cho biết.
    ◎Như: thấu lậu tiêu tức tiết lộ tin tức.

    (Động)
    Hiển lộ, tỏ ra.
    ◎Như: bạch lí thấu hồng màu hồng hiện rõ trên màu trắng.

    (Phó)
    Quá, rất, hẳn, hoàn toàn.
    ◎Như: thục thấu chín hẳn, khán thấu nhìn suốt, khổ thấu khổ hết sức, hận thấu hết sức căm ghét, lãnh thấu lạnh buốt.
    thấu, như "thấu kính, thẩm thấu" (vhn)

    Nghĩa của 透 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tòu]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 14
    Hán Việt: THẤU
    1. thẩm thấu; thấu qua; xuyên qua; thấm。(液体、光线等)渗透;穿透。
    透水
    thấm nước
    阳光透过玻璃窗照进来。
    ánh mặt trời chiếu xuyên qua cửa kính.
    透过事物的表面现象,找出它的本质。
    xuyên qua hiện tượng bề ngoài của sự vật để tìm ra bản chất của nó.
    2. để lộ; tiết lộ。暗地里告诉。
    透消息
    để lộ tin tức
    透个信儿。
    tiết lộ tin
    3. thấu triệt; thấu đáo; thông suốt。透彻。
    把道理说透了。
    nói thấu lý lẽ.
    我摸透了他的脾气。
    tôi đã hiểu thấu tính khí của anh ấy.
    4. đầy đủ; đủ。达到饱满的、充分的程度。
    雨下透了
    mưa quá đủ rồi.
    我记得熟透了。
    tôi nhớ kỹ rồi.
    5. lộ ra; hiện ra。显露。
    这花白里透红。
    trong bông hoa trắng có phớt màu hồng.
    Từ ghép:
    透彻 ; 透底 ; 透雕 ; 透顶 ; 透风 ; 透汗 ; 透河井 ; 透话 ; 透镜 ; 透亮 ; 透亮儿 ; 透漏 ; 透露 ; 透明 ; 透辟 ; 透气 ; 透墒 ; 透视 ; 透视图 ; 透析 ; 透信 ; 透雨 ; 透支

    Chữ gần giống với 透:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

    Chữ gần giống 透

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 透 Tự hình chữ 透 Tự hình chữ 透 Tự hình chữ 透

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 透

    thấu:thấu kính, thẩm thấu
    透 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 透 Tìm thêm nội dung cho: 透