Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 透 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 透, chiết tự chữ THẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 透:
透
Pinyin: tou4, shu1;
Việt bính: tau3
1. [半透明] bán thấu minh 2. [透露] thấu lộ;
透 thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 透
(Động) Suốt qua, lọt qua.◎Như: sấm thấu 滲透 thấm qua, dương quang xuyên thấu liễu thụ diệp 陽光穿透了樹葉 ánh nắng xuyên qua lá cây.
(Động) Hiểu rõ, thông suốt.
◎Như: thông thấu 通透 thông suốt.
(Động) Tiết lộ, báo ngầm cho biết.
◎Như: thấu lậu tiêu tức 透漏消息 tiết lộ tin tức.
(Động) Hiển lộ, tỏ ra.
◎Như: bạch lí thấu hồng 白裡透紅 màu hồng hiện rõ trên màu trắng.
(Phó) Quá, rất, hẳn, hoàn toàn.
◎Như: thục thấu 熟透 chín hẳn, khán thấu 看透 nhìn suốt, khổ thấu 苦透 khổ hết sức, hận thấu 恨透 hết sức căm ghét, lãnh thấu 冷透 lạnh buốt.
thấu, như "thấu kính, thẩm thấu" (vhn)
Nghĩa của 透 trong tiếng Trung hiện đại:
[tòu]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: THẤU
1. thẩm thấu; thấu qua; xuyên qua; thấm。(液体、光线等)渗透;穿透。
透水
thấm nước
阳光透过玻璃窗照进来。
ánh mặt trời chiếu xuyên qua cửa kính.
透过事物的表面现象,找出它的本质。
xuyên qua hiện tượng bề ngoài của sự vật để tìm ra bản chất của nó.
2. để lộ; tiết lộ。暗地里告诉。
透消息
để lộ tin tức
透个信儿。
tiết lộ tin
3. thấu triệt; thấu đáo; thông suốt。透彻。
把道理说透了。
nói thấu lý lẽ.
我摸透了他的脾气。
tôi đã hiểu thấu tính khí của anh ấy.
4. đầy đủ; đủ。达到饱满的、充分的程度。
雨下透了
mưa quá đủ rồi.
我记得熟透了。
tôi nhớ kỹ rồi.
5. lộ ra; hiện ra。显露。
这花白里透红。
trong bông hoa trắng có phớt màu hồng.
Từ ghép:
透彻 ; 透底 ; 透雕 ; 透顶 ; 透风 ; 透汗 ; 透河井 ; 透话 ; 透镜 ; 透亮 ; 透亮儿 ; 透漏 ; 透露 ; 透明 ; 透辟 ; 透气 ; 透墒 ; 透视 ; 透视图 ; 透析 ; 透信 ; 透雨 ; 透支
Số nét: 14
Hán Việt: THẤU
1. thẩm thấu; thấu qua; xuyên qua; thấm。(液体、光线等)渗透;穿透。
透水
thấm nước
阳光透过玻璃窗照进来。
ánh mặt trời chiếu xuyên qua cửa kính.
透过事物的表面现象,找出它的本质。
xuyên qua hiện tượng bề ngoài của sự vật để tìm ra bản chất của nó.
2. để lộ; tiết lộ。暗地里告诉。
透消息
để lộ tin tức
透个信儿。
tiết lộ tin
3. thấu triệt; thấu đáo; thông suốt。透彻。
把道理说透了。
nói thấu lý lẽ.
我摸透了他的脾气。
tôi đã hiểu thấu tính khí của anh ấy.
4. đầy đủ; đủ。达到饱满的、充分的程度。
雨下透了
mưa quá đủ rồi.
我记得熟透了。
tôi nhớ kỹ rồi.
5. lộ ra; hiện ra。显露。
这花白里透红。
trong bông hoa trắng có phớt màu hồng.
Từ ghép:
透彻 ; 透底 ; 透雕 ; 透顶 ; 透风 ; 透汗 ; 透河井 ; 透话 ; 透镜 ; 透亮 ; 透亮儿 ; 透漏 ; 透露 ; 透明 ; 透辟 ; 透气 ; 透墒 ; 透视 ; 透视图 ; 透析 ; 透信 ; 透雨 ; 透支
Chữ gần giống với 透:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 透
| thấu | 透: | thấu kính, thẩm thấu |

Tìm hình ảnh cho: 透 Tìm thêm nội dung cho: 透
