Từ: 恍惚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恍惚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 恍 • 惚

Nghĩa của 恍惚 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǎnghū] 1. hốt hoảng; ngẩn ngơ。神志不清;精神不集中。
精神恍惚
ngẩn ngơ trong lòng
2. tựa như; hình như; không rõ; phảng phất; tựa như (nhớ, nghe, nhìn...)。(记得、听得、看得)不真切;不清楚。
我恍惚听见他回来了。
tôi nghe nói hình như anh ấy trở lại rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恍

hoáng恍: 
hoảng恍:hoảng sợ
hoảnh恍: 
đoảng恍:ẩu đoảng, đểnh đoảng, đoảng vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惚

hốt惚:hốt hoảng
恍惚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恍惚 Tìm thêm nội dung cho: 恍惚