Cao su chống va đập cửa
Chữ 恍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恍, chiết tự chữ HOẢNG, ĐOẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恍:
恍
Pinyin: huang3;
Việt bính: fong2;
恍 hoảng
Nghĩa Trung Việt của từ 恍
(Phó) Bỗng, hốt nhiên.◎Như: hoảng nhiên đại ngộ 恍然大悟 hốt nhiên đại ngộ, chợt hiểu thấu.
(Tính) Phảng phất, mơ hồ, hình như.
◎Như: hoảng hốt 恍忽 mờ mịt, mơ hồ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô tiền nhật bệnh trung, tâm thần hoảng hốt, ngộ ngôn thương nhữ, nhữ vật kí tâm 吾前日病中, 心神恍惚, 誤言傷汝, 汝勿記心 (Đệ bát hồi) Hôm qua ta trong cơn bệnh, tâm thần mờ mịt, lỡ nói lời tổn thương nhà ngươi, nhà ngươi đừng để bụng.
hoảng, như "hoảng sợ" (vhn)
đoảng, như "ẩu đoảng, đểnh đoảng, đoảng vị" (btcn)
Nghĩa của 恍 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǎng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: HOẢNG
1. bừng tỉnh; tỉnh。恍然。
恍悟
tỉnh ngộ
2. dường như; hình như; phảng phất; giống như; khác nào。仿佛(与"如、若"等连用)。
恍如隔世
dường như đã mấy đời
Từ ghép:
恍忽 ; 恍惚 ; 恍然 ; 恍如隔世 ; 恍悟
Số nét: 10
Hán Việt: HOẢNG
1. bừng tỉnh; tỉnh。恍然。
恍悟
tỉnh ngộ
2. dường như; hình như; phảng phất; giống như; khác nào。仿佛(与"如、若"等连用)。
恍如隔世
dường như đã mấy đời
Từ ghép:
恍忽 ; 恍惚 ; 恍然 ; 恍如隔世 ; 恍悟
Chữ gần giống với 恍:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Dị thể chữ 恍
怳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恍
| hoáng | 恍: | |
| hoảng | 恍: | hoảng sợ |
| hoảnh | 恍: | |
| đoảng | 恍: | ẩu đoảng, đểnh đoảng, đoảng vị |

Tìm hình ảnh cho: 恍 Tìm thêm nội dung cho: 恍
