Cao su chống va đập cửa

Chữ 恍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恍, chiết tự chữ HOẢNG, ĐOẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恍:

恍 hoảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 恍

Chiết tự chữ hoảng, đoảng bao gồm chữ 心 光 hoặc 忄 光 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 恍 cấu thành từ 2 chữ: 心, 光
  • tim, tâm, tấm
  • cuông, quang, quàng, quăng
  • 2. 恍 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 光
  • tâm
  • cuông, quang, quàng, quăng
  • hoảng [hoảng]

    U+604D, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang3;
    Việt bính: fong2;

    hoảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 恍

    (Phó) Bỗng, hốt nhiên.
    ◎Như: hoảng nhiên đại ngộ
    hốt nhiên đại ngộ, chợt hiểu thấu.

    (Tính)
    Phảng phất, mơ hồ, hình như.
    ◎Như: hoảng hốt mờ mịt, mơ hồ.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Ngô tiền nhật bệnh trung, tâm thần hoảng hốt, ngộ ngôn thương nhữ, nhữ vật kí tâm , , , (Đệ bát hồi) Hôm qua ta trong cơn bệnh, tâm thần mờ mịt, lỡ nói lời tổn thương nhà ngươi, nhà ngươi đừng để bụng.

    hoảng, như "hoảng sợ" (vhn)
    đoảng, như "ẩu đoảng, đểnh đoảng, đoảng vị" (btcn)

    Nghĩa của 恍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huǎng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: HOẢNG
    1. bừng tỉnh; tỉnh。恍然。
    恍悟
    tỉnh ngộ
    2. dường như; hình như; phảng phất; giống như; khác nào。仿佛(与"如、若"等连用)。
    恍如隔世
    dường như đã mấy đời
    Từ ghép:
    恍忽 ; 恍惚 ; 恍然 ; 恍如隔世 ; 恍悟

    Chữ gần giống với 恍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

    Dị thể chữ 恍

    ,

    Chữ gần giống 恍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恍 Tự hình chữ 恍 Tự hình chữ 恍 Tự hình chữ 恍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恍

    hoáng: 
    hoảng:hoảng sợ
    hoảnh: 
    đoảng:ẩu đoảng, đểnh đoảng, đoảng vị
    恍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恍 Tìm thêm nội dung cho: 恍