Chữ 瑶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑶, chiết tự chữ DAO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瑶:

瑶 dao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瑶

Chiết tự chữ dao bao gồm chữ 玉 爪 缶 hoặc 王 爫 缶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瑶 cấu thành từ 3 chữ: 玉, 爪, 缶
  • ngọc, túc
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 2. 瑶 cấu thành từ 3 chữ: 王, 爫, 缶
  • vương, vướng, vượng
  • làm, trảo
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • dao [dao]

    U+7476, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瑤;
    Pinyin: yao2;
    Việt bính: jiu4;

    dao

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑶

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 瑶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yáo]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 15
    Hán Việt: DAO

    ngọc。美玉。
    琼瑶
    ngọc quỳnh dao (ngọc đẹp).
    瑶琴(镶玉的琴)。
    đàn ngọc (đàn có nạm ngọc)
    Từ ghép:
    瑶池 ; 瑶族

    Chữ gần giống với 瑶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 瑶

    ,

    Chữ gần giống 瑶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑶 Tự hình chữ 瑶 Tự hình chữ 瑶 Tự hình chữ 瑶

    瑶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑶 Tìm thêm nội dung cho: 瑶