Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 郯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郯, chiết tự chữ ĐÀM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郯:
郯
Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;
郯 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 郯
(Danh) Tên một nước ngày xưa, sau bị Việt diệt, nay ở vào tỉnh Sơn Đông 山東.(Danh) Họ Đàm.
Nghĩa của 郯 trong tiếng Trung hiện đại:
[tán]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÀM
Đàm Thành (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。郯城,地名,在山东。
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÀM
Đàm Thành (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。郯城,地名,在山东。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 郯 Tìm thêm nội dung cho: 郯
