Chữ 郯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郯, chiết tự chữ ĐÀM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郯:

郯 đàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郯

Chiết tự chữ đàm bao gồm chữ 炎 邑 hoặc 炎 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郯 cấu thành từ 2 chữ: 炎, 邑
  • diễm, viêm, đàm
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郯 cấu thành từ 2 chữ: 炎, 阝
  • diễm, viêm, đàm
  • phụ, ấp
  • đàm [đàm]

    U+90EF, tổng 10 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tan2;
    Việt bính: taam4;

    đàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 郯

    (Danh) Tên một nước ngày xưa, sau bị Việt diệt, nay ở vào tỉnh Sơn Đông .

    (Danh)
    Họ Đàm.

    Nghĩa của 郯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tán]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐÀM
    Đàm Thành (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。郯城,地名,在山东。

    Chữ gần giống với 郯:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 郯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郯 Tự hình chữ 郯 Tự hình chữ 郯 Tự hình chữ 郯

    郯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郯 Tìm thêm nội dung cho: 郯