Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa là trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Hàng tơ nõn dệt thưa và mỏng, thường được nhuộm đen: quần là áo lượt (tng.) khăn là.","- 2 đgt. 1. Từ trực tiếp chỉ ra tên gọi nghề nghiệp, thuộc tính, bản chất của người, vật, hiện tượng: Người đang hát ấy là Lệ Thu Cha tôi là nông dân ông ấy là trưởng thôn Vàng là kim loại quý. 2. Từ chỉ ra quan hệ tương đương về giá trị. Hai với hai là bốn Im lặng và vàng. II. lt. 1. Từ không nhất thiết phải có mặt, với nghĩa như rằng: cứ nghĩ là vẫn biết là Mọi người đều cho là tốt Chị ấy nói là chị ấy không đến được 2. Từ dùng trong các cấu trúc điều kiện kết quả thường bắt đầu bằng từ hễ, đã, nếu: hễ mưa là ngập Đã mua là dùng thôi chạm vào nọc là ông ta nổi khùng Nếu có thì giờ là tôi làm cho anh ngay. III. trt. 1. Từ đệm cho sắc thái nhận định chủ quan hoặc tự nhiên của lời nói: làm thế rất là dở có được là bao Rồi đây bèo hợp mây tan, Biết đâu hạc nội mây ngàn là đâu (Truyện Kiều). Chết là phải 2. Từ dùng để lặp một từ khác thể hiện sắc thái mức độ: xấu ơi là xấu ghét ơi là ghét Đường trơn trơn là Bà là bà bảo thật.","- 3 đgt. Làm phẳng quần áo, vải vóc... bằng bàn là: là quần áo hiệu giặt là.","- 4 đgt. Di chuyển sát bề mặt (mặt đất, mặt nước) cách đều bề mặt một khoảng được coi là bé: Chim là mặt ruộng Chiếc trực thăng là là một vòng rồi hạ cánh."]Dịch là sang tiếng Trung hiện đại:
得 《演算产生结果。》等于 《某数量跟另一数量相等。》即 《就; 便。》
hễ chạm vào là nổ ngay.
一触即发。
gọi là đến liền.
招之即来。
biết lỗi là sửa ngay.
闻过即改。
叫; 叫做 《(名称)是; 称为。》
đây là thép không gỉ.
这叫不锈钢。
anh tên là gì? tôi tên là Dũng.
你怎么称呼?-- 我叫王勇。
thế thì thật là hay!
那真叫好!
来 《用在"一、二、三"等数词后面, 列举理由。》
anh ấy vào thành phố lần này, một là báo cáo công tác, hai là sửa máy, ba là mua sách.
他这次进城, 一来是汇报工作, 二来是修理机器, 三来是采购图书。 烙 《用烧 热了的金属器物烫, 使衣服平整或 在物体上留下标志。》
熨 《用烙铁或熨斗烫平。》
乃; 迺; 是; 属; 为; 繄; 则 《联系两种事物, 表明两者同一或者后者说明前者事物的种类、属性。》
thất bại là mẹ thành công.
失败乃成功之母。
mười tấc là một thước
十寸为尺。
đó là lỗi của tôi.
此则余之过也。
系 《联系两种事物, 表示两者同一或者后者说明前者事物的种类、属性。》
Lỗ Tấn là người Thiệu Hưng, Chiết Giang, Trung Quốc.
鲁迅系浙江绍兴人。
đúng là thực tình.
确系实情。
熨 《用烙铁或熨斗烫平。》
擦; 贴近; 靠近 《紧紧地挨近, 接近。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: là
| là | 𪜀: | đó là |
| là | 𬗢: | lụa là |
| là | 纙: | lụa là |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| là | 羅: | đó là… lụa là |

Tìm hình ảnh cho: là Tìm thêm nội dung cho: là
