Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鑄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑄, chiết tự chữ CHÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑄:

鑄 chú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑄

Chiết tự chữ chú bao gồm chữ 金 壽 hoặc 釒 壽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑄 cấu thành từ 2 chữ: 金, 壽
  • ghim, găm, kim
  • thọ
  • 2. 鑄 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 壽
  • kim, thực
  • thọ
  • chú [chú]

    U+9444, tổng 22 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhu4;
    Việt bính: zyu3
    1. [鑄工] chú công 2. [鑄品] chú phẩm 3. [鑄像] chú tượng 4. [鑄錯] chú thác;

    chú

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑄

    (Động) Đúc.
    ◎Như: chú đồng
    đúc đồng.
    ◇Nguyễn Trãi : Chung Kì bất tác chú kim nan (Đề Bá Nha cổ cầm đồ ) Không làm được Chung Kì vì đúc tượng vàng Chung Kì khó.

    (Động)
    Đào tạo, bồi dưỡng, hun đúc.
    ◇Văn tâm điêu long : Đào chú tính tình (Trưng thánh ) Hun đúc tính tình.

    (Động)
    Tạo thành, gây ra.
    ◎Như: chú thành đại thác gây ra sai lầm to.

    (Danh)
    Tên nước, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông.
    chú, như "chú chung (đúc chuông)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鑄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨮒, 𨮘, 𨮵, 𨮶,

    Dị thể chữ 鑄

    ,

    Chữ gần giống 鑄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑄 Tự hình chữ 鑄 Tự hình chữ 鑄 Tự hình chữ 鑄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑄

    chú:chú chung (đúc chuông)
    鑄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑄 Tìm thêm nội dung cho: 鑄