Chữ 獭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獭, chiết tự chữ THÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獭:

獭 thát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 獭

Chiết tự chữ thát bao gồm chữ 犬 赖 hoặc 犭 赖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 獭 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 赖
  • chó, khuyển
  • lại
  • 2. 獭 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 赖
  • khuyển
  • lại
  • thát [thát]

    U+736D, tổng 16 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 獺;
    Pinyin: ta4, ta3;
    Việt bính: caat3;

    thát

    Nghĩa Trung Việt của từ 獭

    Giản thể của chữ .
    thát, như "thát (con rái cá)" (gdhn)

    Nghĩa của 獭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (獺)
    [tǎ]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 17
    Hán Việt: LẠT, THÁT
    rái cá。水獭、旱獭、海獭的统称,通常指水獭。
    Từ ghép:
    獭祭

    Chữ gần giống với 獭:

    , , , , , , , , , 𤢔, 𤢕, 𤢗, 𤢤, 𤢥,

    Dị thể chữ 獭

    ,

    Chữ gần giống 獭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獭 Tự hình chữ 獭 Tự hình chữ 獭 Tự hình chữ 獭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 獭

    thát:thát (con rái cá)
    獭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獭 Tìm thêm nội dung cho: 獭