Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 獭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獭, chiết tự chữ THÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獭:
獭
Biến thể phồn thể: 獺;
Pinyin: ta4, ta3;
Việt bính: caat3;
獭 thát
thát, như "thát (con rái cá)" (gdhn)
Pinyin: ta4, ta3;
Việt bính: caat3;
獭 thát
Nghĩa Trung Việt của từ 獭
Giản thể của chữ 獺.thát, như "thát (con rái cá)" (gdhn)
Nghĩa của 獭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (獺)
[tǎ]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 17
Hán Việt: LẠT, THÁT
rái cá。水獭、旱獭、海獭的统称,通常指水獭。
Từ ghép:
獭祭
[tǎ]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 17
Hán Việt: LẠT, THÁT
rái cá。水獭、旱獭、海獭的统称,通常指水獭。
Từ ghép:
獭祭
Dị thể chữ 獭
獺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獭
| thát | 獭: | thát (con rái cá) |

Tìm hình ảnh cho: 獭 Tìm thêm nội dung cho: 獭
