Chữ 爨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爨, chiết tự chữ THOÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爨:

爨 thoán

Đây là các chữ cấu thành từ này: 爨

爨

Chiết tự chữ 爨

Chiết tự chữ thoán bao gồm chữ 臼 同 冖 林 大 火 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

爨 cấu thành từ 6 chữ: 臼, 同, 冖, 林, 大, 火
  • 臼 cối, cữu
  • 同 đang, đùng, đồng
  • 冖 mịch
  • 林 lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • 大 dãy, dảy, thái, đại
  • 火 hoả, hỏa
  • thoán [thoán]

    U+7228, tổng 30 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cuan4;
    Việt bính: cyun3;

    爨 thoán

    Nghĩa Trung Việt của từ 爨

    (Động) Thổi, nấu.
    ◇Liêu trai chí dị 聊
    齋志異: Nhị nữ vi tiếu, chuyển thân hướng táo, tích tân sưu mễ, vi sanh chấp thoán 二女微笑, 轉身向灶, 析薪溲米, 為生執爨 (Tiểu Tạ 小謝) Hai cô gái mỉm cười, quay mình vô bếp, chẻ củi vo gạo, nấu nướng hộ chàng.

    (Danh)
    Bếp, lò.

    (Danh)
    Tên một chủng tộc ở Vân Nam Trung Quốc.

    (Danh)
    Tên một loại tạp kịch thời Tống hoặc kịch ngắn bây giờ.
    thoán, như "thoán (lò đất; nấu nướng)" (gdhn)

    Nghĩa của 爨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuàn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 29
    Hán Việt: THOÃN
    书
    1. đun nấu; nấu ăn; ăn。烧火煮饭。
    分爨 。
    ăn riêng.
    分居异爨 (旧时指弟兄分家过日子)。
    (anh em) ra ở riêng; ăn riêng.
    书
    2. bếp; bếp núc。灶。
    3. họ Thoãn。(Cuàn) 姓。

    Chữ gần giống với 爨:

    爨,

    Chữ gần giống 爨

    舋, 釁, 璺, 爂, 岛, 舏, 虛, 鸟, 會, 曾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 爨 Tự hình chữ 爨 Tự hình chữ 爨 Tự hình chữ 爨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 爨

    thoán爨:thoán (lò đất; nấu nướng)
    爨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 爨 Tìm thêm nội dung cho: 爨