Chữ 鳩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳩, chiết tự chữ CƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳩:

鳩 cưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鳩

Chiết tự chữ cưu bao gồm chữ 九 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳩 cấu thành từ 2 chữ: 九, 鳥
  • cưu, cửu
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • cưu [cưu]

    U+9CE9, tổng 13 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiu1, qiu2, zhi4;
    Việt bính: gau1 kau2
    1. [鳩鴿類] cưu cáp loại 2. [鳩工] cưu công 3. [鳩居] cưu cư 4. [鳩居鵲巢] cưu cư thước sào 5. [鳩拙] cưu chuyết 6. [鳩民] cưu dân 7. [鳩合] cưu hợp 8. [鳩形鵠面] cưu hình hộc diện 9. [鳩斂] cưu liễm 10. [鳩集] cưu tập 11. [鳩杖] cưu trượng;

    cưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳩

    (Danh) Con chim cưu, một loại bồ câu.
    ◎Như: cưu hình hộc diện
    hình dung đói khát (như chim cưu), mặt mày vàng võ (như con hộc), cũng như nói hình dung khô cảo .
    § Ghi chú: Tính chim cưu vụng không biết làm tổ, nên hay dùng để nói ví những kẻ không biết kinh doanh việc nhà. Nó lại là một loài chim ăn không mắc nghẹn bao giờ, cho nên những gậy chống của người già hay khắc hình con cưu.
    ◎Như: cưu trượng gậy khắc hình chim cưu.

    (Động)
    Họp, tụ tập.
    ◎Như: cưu công phỉ tài họp thợ sắm gỗ để làm nhà.

    (Động)
    An định.
    cưu, như "chim cưu; cưu mang" (vhn)

    Chữ gần giống với 鳩:

    , , , , , , 𩾛,

    Dị thể chữ 鳩

    ,

    Chữ gần giống 鳩

    , , 鶿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳩 Tự hình chữ 鳩 Tự hình chữ 鳩 Tự hình chữ 鳩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳩

    cưu:chim cưu; cưu mang

    Gới ý 15 câu đối có chữ 鳩:

    Thi vịnh hà châu cưu hỉ tập,Kinh truyền quế lý Phượng hoà minh

    Thơ vịnh bãi sông cưu đến họp,Kinh truyền rừng quế Phượng cùng kêu

    鳩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳩 Tìm thêm nội dung cho: 鳩