Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鳩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳩, chiết tự chữ CƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳩:
鳩
Biến thể giản thể: 鸠;
Pinyin: jiu1, qiu2, zhi4;
Việt bính: gau1 kau2
1. [鳩鴿類] cưu cáp loại 2. [鳩工] cưu công 3. [鳩居] cưu cư 4. [鳩居鵲巢] cưu cư thước sào 5. [鳩拙] cưu chuyết 6. [鳩民] cưu dân 7. [鳩合] cưu hợp 8. [鳩形鵠面] cưu hình hộc diện 9. [鳩斂] cưu liễm 10. [鳩集] cưu tập 11. [鳩杖] cưu trượng;
鳩 cưu
◎Như: cưu hình hộc diện 鳩形鵠面 hình dung đói khát (như chim cưu), mặt mày vàng võ (như con hộc), cũng như nói hình dung khô cảo 形容枯槁.
§ Ghi chú: Tính chim cưu vụng không biết làm tổ, nên hay dùng để nói ví những kẻ không biết kinh doanh việc nhà. Nó lại là một loài chim ăn không mắc nghẹn bao giờ, cho nên những gậy chống của người già hay khắc hình con cưu.
◎Như: cưu trượng 鳩杖 gậy khắc hình chim cưu.
(Động) Họp, tụ tập.
◎Như: cưu công phỉ tài 鳩工庀材 họp thợ sắm gỗ để làm nhà.
(Động) An định.
cưu, như "chim cưu; cưu mang" (vhn)
Pinyin: jiu1, qiu2, zhi4;
Việt bính: gau1 kau2
1. [鳩鴿類] cưu cáp loại 2. [鳩工] cưu công 3. [鳩居] cưu cư 4. [鳩居鵲巢] cưu cư thước sào 5. [鳩拙] cưu chuyết 6. [鳩民] cưu dân 7. [鳩合] cưu hợp 8. [鳩形鵠面] cưu hình hộc diện 9. [鳩斂] cưu liễm 10. [鳩集] cưu tập 11. [鳩杖] cưu trượng;
鳩 cưu
Nghĩa Trung Việt của từ 鳩
(Danh) Con chim cưu, một loại bồ câu.◎Như: cưu hình hộc diện 鳩形鵠面 hình dung đói khát (như chim cưu), mặt mày vàng võ (như con hộc), cũng như nói hình dung khô cảo 形容枯槁.
§ Ghi chú: Tính chim cưu vụng không biết làm tổ, nên hay dùng để nói ví những kẻ không biết kinh doanh việc nhà. Nó lại là một loài chim ăn không mắc nghẹn bao giờ, cho nên những gậy chống của người già hay khắc hình con cưu.
◎Như: cưu trượng 鳩杖 gậy khắc hình chim cưu.
(Động) Họp, tụ tập.
◎Như: cưu công phỉ tài 鳩工庀材 họp thợ sắm gỗ để làm nhà.
(Động) An định.
cưu, như "chim cưu; cưu mang" (vhn)
Dị thể chữ 鳩
鸠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳩
| cưu | 鳩: | chim cưu; cưu mang |
Gới ý 15 câu đối có chữ 鳩:

Tìm hình ảnh cho: 鳩 Tìm thêm nội dung cho: 鳩
