Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 患难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 患难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 患难 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànnàn] hoạn nạn; nghịch cảnh。困难和危险的处境。
同甘苦,共患难。
ngọt bùi cùng chia, hoạn nạn cùng chịu.
患难之交(共过患难的朋友)。
bạn cùng chung hoạn nạn; bạn nối khố.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 患

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
患难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 患难 Tìm thêm nội dung cho: 患难