Từ: 坦荡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坦荡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坦荡 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎndàng] 1. bằng phẳng; rộng rãi bằng phẳng。宽广平坦。
前面是一条坦荡的大路。
trước mặt là con đường rộng rãi bằng phẳng.
2. thẳng thắn vô tư; trong sáng vô tư。形容心地纯洁,胸襟宽畅。
胸怀坦荡
tấm lòng trong sáng vô tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坦

ngẩn:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn
thưỡn:thưỡn ngực
thản:bình thản
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đật:lật đật
đắt:đắt đỏ; đắt khách
đứt:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荡

đãng:du đãng, phóng đãng
坦荡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坦荡 Tìm thêm nội dung cho: 坦荡