Cao su chống va đập cửa

Từ: 抵偿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抵偿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抵偿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐcháng] đền; đền bù; bồi thường。用价值相等的事物作为赔偿或补偿。
抵偿消耗
bù vào tiêu hao
拿实物作抵偿
lấy vật thật để bồi thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抵

dề:dề môi bĩu mỏ (có ý chê)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偿

thường:bồi thường
抵偿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抵偿 Tìm thêm nội dung cho: 抵偿