Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 老将 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎojiàng] lão tướng; người giàu kinh nghiệm。年老的将领;宿将(多用于比喻)。
老将出马,一个顶俩。
lão tướng ra trận, một chọi hai.
老将出马,一个顶俩。
lão tướng ra trận, một chọi hai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 将
| tương | 将: | tương lai; tương trợ |
| tướng | 将: | tướng quân; tướng sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 老将 Tìm thêm nội dung cho: 老将
