Chữ 瀟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀟, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀟:

瀟 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瀟

瀟

Chiết tự chữ 瀟

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 水 蕭 hoặc 氵 蕭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀟 cấu thành từ 2 chữ: 水, 蕭
  • 水 thuỷ, thủy
  • 蕭 tiêu
  • 2. 瀟 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 蕭
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 蕭 tiêu
  • tiêu [tiêu]

    U+701F, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 潇;
    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: siu1;

    瀟 tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 瀟

    (Danh) Sông Tiêu.

    (Tính)
    Ào ạt, mạnh bạo (gió mưa).
    ◎Như: phong vũ tiêu tiêu 風
    雨瀟瀟 gió mưa ào ạt.
    tiêu, như "tiêu (nước sâu và trong)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瀟:

    㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,

    Dị thể chữ 瀟

    潇,

    Chữ gần giống 瀟

    湁, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀟 Tự hình chữ 瀟 Tự hình chữ 瀟 Tự hình chữ 瀟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀟

    tiêu瀟:tiêu (nước sâu và trong)
    瀟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀟 Tìm thêm nội dung cho: 瀟