Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瀟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀟, chiết tự chữ TIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀟:
瀟
Biến thể giản thể: 潇;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;
瀟 tiêu
(Tính) Ào ạt, mạnh bạo (gió mưa).
◎Như: phong vũ tiêu tiêu 風雨瀟瀟 gió mưa ào ạt.
tiêu, như "tiêu (nước sâu và trong)" (gdhn)
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;
瀟 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 瀟
(Danh) Sông Tiêu.(Tính) Ào ạt, mạnh bạo (gió mưa).
◎Như: phong vũ tiêu tiêu 風雨瀟瀟 gió mưa ào ạt.
tiêu, như "tiêu (nước sâu và trong)" (gdhn)
Chữ gần giống với 瀟:
㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,Dị thể chữ 瀟
潇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀟
| tiêu | 瀟: | tiêu (nước sâu và trong) |

Tìm hình ảnh cho: 瀟 Tìm thêm nội dung cho: 瀟
